TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

褦

nài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NẠI
Bộ thủ: 衣 (y) · bộ số 145 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: nại

褦 nghĩa là không biết, mũ chống nắng.

Nghĩa của 褦

nài

NẠI
  1. Không biết
  2. Mũ chống nắng
  3. Thông tục Người ngu dại, người ngu đần, người ngớ ngẩn

Câu hỏi thường gặp

褦 nghĩa là gì?

褦 (nài) nghĩa là không biết, mũ chống nắng.

褦 đọc thế nào?

褦 đọc là nài (pinyin).

Âm Hán Việt của 褦 là gì?

Âm Hán Việt của 褦 là "nại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.