TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

褪

tuì giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 衣 (y) · bộ số 145 Số nét: 14 Cấu tạo: ⿰衤退 Mọi âm Hán Việt của chữ: thoái, thốn, thối

褪 nghĩa là cởi, rụng lông.

Nghĩa của 褪

tuì

  1. Cởi (quần áo)
  2. Rụng lông
  3. màu Phai
  4. Bạc màu

tùn

  1. Tuột ra khỏi cái gì đó
  2. Giấu cái gì trong tay áo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 褪

Đồng nghĩa

Từ ghép có 褪

Câu hỏi thường gặp

褪 nghĩa là gì?

褪 (tuì, tùn) nghĩa là cởi, rụng lông.

褪 đọc thế nào?

褪 đọc là tuì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.