TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

褪去

tuìqù giọng máy của trình duyệt

褪去 nghĩa là cởi, từ bỏ.

Nghĩa của 褪去

tuìqù

  1. Cởi (quần áo)
  2. nghĩa bóng Từ bỏ (hình ảnh trước đây, v.v.)
  3. (một trào lưu hay hậu quả của thảm họa, v.v.) lắng xuống
  4. Cũng đọc là tùnqù

Câu hỏi thường gặp

褪去 nghĩa là gì?

褪去 (tuìqù) nghĩa là cởi, từ bỏ.

褪去 đọc thế nào?

褪去 đọc là tuìqù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.