(một trào lưu hay hậu quả của thảm họa, v.v.) lắng xuống
Cũng đọc là tùnqù
Câu hỏi thường gặp
褪去 nghĩa là gì?
褪去 (tuìqù) nghĩa là cởi, từ bỏ.
褪去 đọc thế nào?
褪去 đọc là tuìqù (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.