TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

褴

lán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 襤

Âm Hán Việt LAM
Bộ thủ: 衣 (y) · bộ số 145 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: lam, lâm

褴 nghĩa là quần áo rách rưới.

Nghĩa của 褴

lán

LAMphồn thể 襤
  1. Quần áo rách rưới

Từ ghép có 褴

Câu hỏi thường gặp

褴 nghĩa là gì?

褴 (lán) nghĩa là quần áo rách rưới.

褴 đọc thế nào?

褴 đọc là lán (pinyin).

Âm Hán Việt của 褴 là gì?

Âm Hán Việt của 褴 là "lam".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.