TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

褴褛

lánlǚ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 襤褸

Âm Hán Việt LAM LŨ

褴褛 nghĩa là rách rưới, xộc xệch.

Nghĩa của 褴褛

lánlǚ

LAM LŨphồn thể 襤褸
  1. Rách rưới
  2. Xộc xệch

Câu hỏi thường gặp

褴褛 nghĩa là gì?

褴褛 (lánlǚ) nghĩa là rách rưới, xộc xệch.

褴褛 đọc thế nào?

褴褛 đọc là lánlǚ (pinyin).

Âm Hán Việt của 褴褛 là gì?

Âm Hán Việt của 褴褛 là "lam lũ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.