TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

褶曲

zhěqū giọng máy của trình duyệt

褶曲 nghĩa là gấp nếp, gấp khúc.

Nghĩa của 褶曲

zhěqū

  1. Gấp nếp
  2. Gấp khúc

Câu hỏi thường gặp

褶曲 nghĩa là gì?

褶曲 (zhěqū) nghĩa là gấp nếp, gấp khúc.

褶曲 đọc thế nào?

褶曲 đọc là zhěqū (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.