褶皱
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 褶皺
Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo), 道 (dào)
褶皱 nghĩa là nếp gấp, nếp nhăn, nếp uốn, hình lượn sóng.
Nghĩa của 褶皱
zhězhòu
ĐIỆP TRỨUDanh từphồn thể 褶皺- Nếp gấp; nếp nhăn; nếp
- địa chất Nếp uốn; hình lượn sóng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 褶皱
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
褶皱 nghĩa là gì?
褶皱 (zhězhòu) nghĩa là nếp gấp, nếp nhăn, nếp uốn, hình lượn sóng.
褶皱 đọc thế nào?
褶皱 đọc là zhězhòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 褶皱 là gì?
Âm Hán Việt của 褶皱 là "điệp trứu".