TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

襄

xiāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯƠNG
Bộ thủ: 衣 (y) · bộ số 145 Số nét: 17 Cấu tạo: ⿳亠⿱吅𠀎𧘇,⿱亠𱔞 Mọi âm Hán Việt của chữ: tương

襄 nghĩa là giúp, hỗ trợ.

Nghĩa của 襄

xiāng

TƯƠNG
  1. Giúp
  2. Hỗ trợ
  3. Tương trợ
  4. Lao vào hoặc lên
  5. Nâng hoặc giơ lên
  6. Cao
  7. Cao lớn
  8. cổ Ngựa kéo xe
  9. cổ Thay đổi
  10. Biến thể cũ của 欀

Xiāng

TƯƠNGtên riêng
  1. họ Họ Xiāng

Từ ghép có 襄

Câu hỏi thường gặp

襄 nghĩa là gì?

襄 (xiāng, xiāng) nghĩa là giúp, hỗ trợ.

襄 đọc thế nào?

襄 đọc là xiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 襄 là gì?

Âm Hán Việt của 襄 là "tương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.