TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

襕

lán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 襴

Bộ thủ: 衣 (y) · bộ số 145 Số nét: 17

襕 nghĩa là áo dài.

Nghĩa của 襕

lán

phồn thể 襴
  1. xưa Áo dài

Câu hỏi thường gặp

襕 nghĩa là gì?

襕 (lán) nghĩa là áo dài.

襕 đọc thế nào?

襕 đọc là lán (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.