TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

襜

chān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XIÊM
Bộ thủ: 衣 (y) · bộ số 145 Số nét: 18 Mọi âm Hán Việt của chữ: xiêm

襜 nghĩa là Vạt trước của quần áo.

Nghĩa của 襜

chān

XIÊM
  1. Vạt trước của quần áo

Câu hỏi thường gặp

襜 nghĩa là gì?

襜 (chān) nghĩa là Vạt trước của quần áo.

襜 đọc thế nào?

襜 đọc là chān (pinyin).

Âm Hán Việt của 襜 là gì?

Âm Hán Việt của 襜 là "xiêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.