TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

襟怀坦白

jīnhuáitǎnbái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 襟懷坦白

Âm Hán Việt KHÂM HOÀI THẢN BẠCH

襟怀坦白 nghĩa là không giấu giếm gì, ngây thơ.

Nghĩa của 襟怀坦白

jīnhuáitǎnbái

KHÂM HOÀI THẢN BẠCHCụm từphồn thể 襟懷坦白
  1. Cởi mở và thẳng thắn (thành ngữ); không giấu giếm gì
  2. Ngây thơ
  3. Chân thành
  4. Không ích kỷ
  5. Khoan dung
  6. Tư tưởng rộng rãi

Câu hỏi thường gặp

襟怀坦白 nghĩa là gì?

襟怀坦白 (jīnhuáitǎnbái) nghĩa là không giấu giếm gì, ngây thơ.

襟怀坦白 đọc thế nào?

襟怀坦白 đọc là jīnhuáitǎnbái (pinyin).

Âm Hán Việt của 襟怀坦白 là gì?

Âm Hán Việt của 襟怀坦白 là "khâm hoài thản bạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.