TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

襟怀夷旷

jīnhuáiyíkuàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 襟懷夷曠

Âm Hán Việt KHÂM HOÀI DI KHOÁNG

襟怀夷旷 nghĩa là tư tưởng rộng rãi.

Nghĩa của 襟怀夷旷

jīnhuáiyíkuàng

KHÂM HOÀI DI KHOÁNGphồn thể 襟懷夷曠
  1. Tư tưởng rộng rãi

Câu hỏi thường gặp

襟怀夷旷 nghĩa là gì?

襟怀夷旷 (jīnhuáiyíkuàng) nghĩa là tư tưởng rộng rãi.

襟怀夷旷 đọc thế nào?

襟怀夷旷 đọc là jīnhuáiyíkuàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 襟怀夷旷 là gì?

Âm Hán Việt của 襟怀夷旷 là "khâm hoài di khoáng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.