TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

襟抱

jīnbào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÂM BÃO

襟抱 nghĩa là hoài bão, khát vọng.

Nghĩa của 襟抱

jīnbào

KHÂM BÃO
  1. Hoài bão
  2. Khát vọng

Câu hỏi thường gặp

襟抱 nghĩa là gì?

襟抱 (jīnbào) nghĩa là hoài bão, khát vọng.

襟抱 đọc thế nào?

襟抱 đọc là jīnbào (pinyin).

Âm Hán Việt của 襟抱 là gì?

Âm Hán Việt của 襟抱 là "khâm bão".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.