西北
HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tây bắc” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
西北 nghĩa là tây bắc.
Nghĩa của 西北
xīběi
TÂY BẮCDanh từ, Tên riêng- Tây bắc
Xīběi
TÂY BẮCDanh từ, Tên riêngtên riêng- Tây Bắc Trung Quốc (Thiểm Tây, Cam Túc, Thanh Hải, Ninh Hạ, Tân Cương)
Từ ghép có 西北
Thành ngữ có 西北
- 喝西北风 — Nghĩa đen uống gió tây bắc (thành ngữ); đói rét
Câu hỏi thường gặp
西北 nghĩa là gì?
西北 (xīběi, xīběi) nghĩa là tây bắc.
西北 đọc thế nào?
西北 đọc là xīběi (pinyin).
Âm Hán Việt của 西北 là gì?
Âm Hán Việt của 西北 là "tây bắc".