TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

喝西北风

hēxīběifēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 喝西北風

Âm Hán Việt HÁT TÂY BẮC PHONG

喝西北风 nghĩa là đói rét.

Nghĩa của 喝西北风

hēxīběifēng

HÁT TÂY BẮC PHONGCụm từphồn thể 喝西北風
  1. Nghĩa đen uống gió tây bắc (thành ngữ); đói rét

Câu hỏi thường gặp

喝西北风 nghĩa là gì?

喝西北风 (hēxīběifēng) nghĩa là đói rét.

喝西北风 đọc thế nào?

喝西北风 đọc là hēxīběifēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 喝西北风 là gì?

Âm Hán Việt của 喝西北风 là "hát tây bắc phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.