TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

西北农林科技大学

Xīběi Nónglín Kējì Dàxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 西北農林科技大學

Âm Hán Việt TÂY BẮC NÔNG LÂM KHOA KỸ ĐẠI HỌC

西北农林科技大学 nghĩa là Đại học Nông Lâm Khoa học và Công nghệ Tây Bắc.

Nghĩa của 西北农林科技大学

Xīběi Nónglín Kējì Dàxué

TÂY BẮC NÔNG LÂM KHOA KỸ ĐẠI HỌCphồn thể 西北農林科技大學tên riêng
  1. Đại học Nông Lâm Khoa học và Công nghệ Tây Bắc

Câu hỏi thường gặp

西北农林科技大学 nghĩa là gì?

西北农林科技大学 (xīběi nónglín kējì dàxué) nghĩa là Đại học Nông Lâm Khoa học và Công nghệ Tây Bắc.

西北农林科技大学 đọc thế nào?

西北农林科技大学 đọc là Xīběi Nónglín Kējì Dàxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 西北农林科技大学 là gì?

Âm Hán Việt của 西北农林科技大学 là "tây bắc nông lâm khoa kỹ đại học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.