西厢记 nghĩa là Romance of the West Chamber của Vương Thực Phủ 王实甫 (Wáng Shífǔ).
Nghĩa của 西厢记
Xīxiāng Jì
TÂY SƯƠNG KÝTên riêngphồn thể 西廂記tên riêng
Romance of the West Chamber của Vương Thực Phủ 王实甫 (Wáng Shífǔ)
Câu hỏi thường gặp
西厢记 nghĩa là gì?
西厢记 (xīxiāng jì) nghĩa là Romance of the West Chamber của Vương Thực Phủ 王实甫 (Wáng Shífǔ).
西厢记 đọc thế nào?
西厢记 đọc là Xīxiāng Jì (pinyin).
Âm Hán Việt của 西厢记 là gì?
Âm Hán Việt của 西厢记 là "tây sương ký".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.