TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

西域记

Xīyùjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 西域記

Âm Hán Việt TÂY VỰC KÝ

西域记 nghĩa là Báo cáo về các vùng phía tây Đại Đường.

Nghĩa của 西域记

Xīyùjì

TÂY VỰC KÝphồn thể 西域記tên riêng
  1. Báo cáo về các vùng phía tây Đại Đường
  2. Ghi chép du hành của Huyền Trang 玄奘 về hành trình đến Trung Á và Ấn Độ

Câu hỏi thường gặp

西域记 nghĩa là gì?

西域记 (xīyùjì) nghĩa là Báo cáo về các vùng phía tây Đại Đường.

西域记 đọc thế nào?

西域记 đọc là Xīyùjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 西域记 là gì?

Âm Hán Việt của 西域记 là "tây vực ký".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.