TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

西墙

Xīqiáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 西牆

Âm Hán Việt TÂY TƯỜNG

西墙 nghĩa là Bức tường phía Tây, hay Bức tường Than Khóc (Jerusalem).

Nghĩa của 西墙

Xīqiáng

TÂY TƯỜNGphồn thể 西牆tên riêng
  1. Bức tường phía Tây, hay Bức tường Than Khóc (Jerusalem)

Câu hỏi thường gặp

西墙 nghĩa là gì?

西墙 (xīqiáng) nghĩa là Bức tường phía Tây, hay Bức tường Than Khóc (Jerusalem).

西墙 đọc thế nào?

西墙 đọc là Xīqiáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 西墙 là gì?

Âm Hán Việt của 西墙 là "tây tường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.