西外 nghĩa là Viết tắt của Đại học Ngoại ngữ Tây An 西安外国语大学 (Xī'ān Wàiguóyǔ Dàxué).
Nghĩa của 西外
Xī Wài
TÂY NGOẠItên riêng
Viết tắt của Đại học Ngoại ngữ Tây An 西安外国语大学 (Xī'ān Wàiguóyǔ Dàxué)
Câu hỏi thường gặp
西外 nghĩa là gì?
西外 (xī wài) nghĩa là Viết tắt của Đại học Ngoại ngữ Tây An 西安外国语大学 (Xī'ān Wàiguóyǔ Dàxué).
西外 đọc thế nào?
西外 đọc là Xī Wài (pinyin).
Âm Hán Việt của 西外 là gì?
Âm Hán Việt của 西外 là "tây ngoại".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.