TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

西拉

Xīlā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÂY LẠP

西拉 nghĩa là Giống nho Syrah.

Nghĩa của 西拉

Xīlā

TÂY LẠPtên riêng
  1. Giống nho Syrah

Câu hỏi thường gặp

西拉 nghĩa là gì?

西拉 (xīlā) nghĩa là Giống nho Syrah.

西拉 đọc thế nào?

西拉 đọc là Xīlā (pinyin).

Âm Hán Việt của 西拉 là gì?

Âm Hán Việt của 西拉 là "tây lạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.