西方
HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tây phương” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
西方 nghĩa là phương tây, các nước phương tây.
Nghĩa của 西方
Xīfāng
TÂY PHƯƠNGDanh từ, Tên riêngtên riêng- Phương Tây
- Các nước phương Tây
Từ ghép có 西方
Câu hỏi thường gặp
西方 nghĩa là gì?
西方 (xīfāng) nghĩa là phương tây, các nước phương tây.
西方 đọc thế nào?
西方 đọc là Xīfāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 西方 là gì?
Âm Hán Việt của 西方 là "tây phương".