TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

西斯塔尼

Xīsītǎní giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÂY TƯ THÁP NI

西斯塔尼 nghĩa là Sistani (tên của một Đại giáo chủ Ayatollah nổi tiếng của Iraq).

Nghĩa của 西斯塔尼

Xīsītǎní

TÂY TƯ THÁP NItên riêng
  1. Sistani (tên của một Đại giáo chủ Ayatollah nổi tiếng của Iraq)

Câu hỏi thường gặp

西斯塔尼 nghĩa là gì?

西斯塔尼 (xīsītǎní) nghĩa là Sistani (tên của một Đại giáo chủ Ayatollah nổi tiếng của Iraq).

西斯塔尼 đọc thế nào?

西斯塔尼 đọc là Xīsītǎní (pinyin).

Âm Hán Việt của 西斯塔尼 là gì?

Âm Hán Việt của 西斯塔尼 là "tây tư tháp ni".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.