西斯塔尼 nghĩa là Sistani (tên của một Đại giáo chủ Ayatollah nổi tiếng của Iraq).
Nghĩa của 西斯塔尼
Xīsītǎní
TÂY TƯ THÁP NItên riêng
Sistani (tên của một Đại giáo chủ Ayatollah nổi tiếng của Iraq)
Câu hỏi thường gặp
西斯塔尼 nghĩa là gì?
西斯塔尼 (xīsītǎní) nghĩa là Sistani (tên của một Đại giáo chủ Ayatollah nổi tiếng của Iraq).
西斯塔尼 đọc thế nào?
西斯塔尼 đọc là Xīsītǎní (pinyin).
Âm Hán Việt của 西斯塔尼 là gì?
Âm Hán Việt của 西斯塔尼 là "tây tư tháp ni".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.