TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

西斯廷

Xīsītíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÂY TƯ ĐÌNH

西斯廷 nghĩa là nhà nguyện Sistine.

Nghĩa của 西斯廷

Xīsītíng

TÂY TƯ ĐÌNHtên riêng
  1. Nhà nguyện Sistine
  2. Cũng viết là 西斯汀

Câu hỏi thường gặp

西斯廷 nghĩa là gì?

西斯廷 (xīsītíng) nghĩa là nhà nguyện Sistine.

西斯廷 đọc thế nào?

西斯廷 đọc là Xīsītíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 西斯廷 là gì?

Âm Hán Việt của 西斯廷 là "tây tư đình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.