TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

西艺

Xīyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 西藝

Âm Hán Việt TÂY NGHỆ

西艺 nghĩa là Kỹ thuật phương Tây.

Nghĩa của 西艺

Xīyì

TÂY NGHỆphồn thể 西藝tên riêng
  1. Kỹ thuật phương Tây
  2. Thời Thanh, chỉ công nghệ phương Tây, đặc biệt là kiến thức quân sự và hải quân

Câu hỏi thường gặp

西艺 nghĩa là gì?

西艺 (xīyì) nghĩa là Kỹ thuật phương Tây.

西艺 đọc thế nào?

西艺 đọc là Xīyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 西艺 là gì?

Âm Hán Việt của 西艺 là "tây nghệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.