TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

西萨摩亚

Xī Sàmóyà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 西薩摩亞

Âm Hán Việt TÂY TÁT MA Á

西萨摩亚 nghĩa là Tây Samoa.

Nghĩa của 西萨摩亚

Xī Sàmóyà

TÂY TÁT MA ÁTên riêngphồn thể 西薩摩亞tên riêng
  1. Tây Samoa

Câu hỏi thường gặp

西萨摩亚 nghĩa là gì?

西萨摩亚 (xī sàmóyà) nghĩa là Tây Samoa.

西萨摩亚 đọc thế nào?

西萨摩亚 đọc là Xī Sàmóyà (pinyin).

Âm Hán Việt của 西萨摩亚 là gì?

Âm Hán Việt của 西萨摩亚 là "tây tát ma á".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.