TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

西藏百万农奴解放纪念日

Xīzàng Bǎiwàn Nóngnú Jiě Fàng Jìniànrì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 西藏百萬農奴解放紀念日

Âm Hán Việt TÂY TẠNG BÁCH VẠN NÔNG NÔ GIẢI PHÓNG KỶ NIỆM NHẬT

西藏百万农奴解放纪念日 nghĩa là Ngày kỷ niệm giải phóng một triệu nông nô Tây Tạng (Trung Quốc).

Nghĩa của 西藏百万农奴解放纪念日

Xīzàng Bǎiwàn Nóngnú Jiě Fàng Jìniànrì

TÂY TẠNG BÁCH VẠN NÔNG NÔ GIẢI PHÓNG KỶ NIỆM NHẬTphồn thể 西藏百萬農奴解放紀念日tên riêng
  1. Ngày kỷ niệm giải phóng một triệu nông nô Tây Tạng (Trung Quốc)

Câu hỏi thường gặp

西藏百万农奴解放纪念日 nghĩa là gì?

西藏百万农奴解放纪念日 (xīzàng bǎiwàn nóngnú jiě fàng jìniànrì) nghĩa là Ngày kỷ niệm giải phóng một triệu nông nô Tây Tạng (Trung Quốc).

西藏百万农奴解放纪念日 đọc thế nào?

西藏百万农奴解放纪念日 đọc là Xīzàng Bǎiwàn Nóngnú Jiě Fàng Jìniànrì (pinyin).

Âm Hán Việt của 西藏百万农奴解放纪念日 là gì?

Âm Hán Việt của 西藏百万农奴解放纪念日 là "tây tạng bách vạn nông nô giải phóng kỷ niệm nhật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.