西装
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 西裝
Lượng từ đi kèm: 套 (tào)
西装 nghĩa là bộ vest.
Nghĩa của 西装
xīzhuāng
TÂY TRANGDanh từphồn thể 西裝- Bộ vest
- Quần áo kiểu phương Tây
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 西装
Đồng nghĩa
Từ ghép có 西装
Câu hỏi thường gặp
西装 nghĩa là gì?
西装 (xīzhuāng) nghĩa là bộ vest.
西装 đọc thế nào?
西装 đọc là xīzhuāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 西装 là gì?
Âm Hán Việt của 西装 là "tây trang".