TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

西装革履

xīzhuānggélǚ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 西裝革履

西装革履 nghĩa là Mặc đồ kiểu phương Tây.

Nghĩa của 西装革履

xīzhuānggélǚ

phồn thể 西裝革履
  1. Mặc đồ kiểu phương Tây
  2. Ăn mặc chỉnh tề

Câu ví dụ với 西装革履

  • 它们主要的看法其中也有“没有西装革履也可以很正经”。 Tāmen zhǔyào de kànfǎ qízhōng yě yǒu "méiyǒu xīzhuānggélǚ yě kěyǐ hěn zhèngjīng".Họ cũng có câu "Bạn có thể đứng đắn mà không cần com-lê" như một chìa khóa cho niềm tin của họ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #785325

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

西装革履 nghĩa là gì?

西装革履 (xīzhuānggélǚ) nghĩa là Mặc đồ kiểu phương Tây.

西装革履 đọc thế nào?

西装革履 đọc là xīzhuānggélǚ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.