西装革履
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 西裝革履
西装革履 nghĩa là Mặc đồ kiểu phương Tây.
Nghĩa của 西装革履
xīzhuānggélǚ
phồn thể 西裝革履- Mặc đồ kiểu phương Tây
- Ăn mặc chỉnh tề
Câu ví dụ với 西装革履
- 它们主要的看法其中也有“没有西装革履也可以很正经”。 Tāmen zhǔyào de kànfǎ qízhōng yě yǒu "méiyǒu xīzhuānggélǚ yě kěyǐ hěn zhèngjīng".Họ cũng có câu "Bạn có thể đứng đắn mà không cần com-lê" như một chìa khóa cho niềm tin của họ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #785325
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
西装革履 nghĩa là gì?
西装革履 (xīzhuānggélǚ) nghĩa là Mặc đồ kiểu phương Tây.
西装革履 đọc thế nào?
西装革履 đọc là xīzhuānggélǚ (pinyin).