TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

西西

xīxī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÂY TÂY

西西 nghĩa là xentimét khối.

Nghĩa của 西西

xīxī

TÂY TÂYDanh từ
  1. từ mượn Xentimét khối (cc)

Câu hỏi thường gặp

西西 nghĩa là gì?

西西 (xīxī) nghĩa là xentimét khối.

西西 đọc thế nào?

西西 đọc là xīxī (pinyin).

Âm Hán Việt của 西西 là gì?

Âm Hán Việt của 西西 là "tây tây".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.