TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

西贡

Xīgòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 西貢

Âm Hán Việt TÂY CỐNG

西贡 nghĩa là Sài Gòn, thủ đô của miền Nam Việt Nam trước đây.

Nghĩa của 西贡

Xīgòng

TÂY CỐNGTên riêngphồn thể 西貢tên riêng
  1. Sài Gòn, thủ đô của miền Nam Việt Nam trước đây
  2. Thị trấn Sai Kung ở Tân Giới, Hồng Kông
  3. Sài Gòn

Câu hỏi thường gặp

西贡 nghĩa là gì?

西贡 (xīgòng) nghĩa là Sài Gòn, thủ đô của miền Nam Việt Nam trước đây.

西贡 đọc thế nào?

西贡 đọc là Xīgòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 西贡 là gì?

Âm Hán Việt của 西贡 là "tây cống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.