TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

西边

xībiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 西邊

Âm Hán Việt TÂY BIÊN

西边 nghĩa là phía tây, bên phía tây.

Nghĩa của 西边

xībiān

TÂY BIÊNDanh từphồn thể 西邊
  1. Phía tây
  2. Bên phía tây
  3. Phần phía tây
  4. Về phía tây của

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 西边

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 西边

  • 太阳在西边落下 Tàiyang zài xībiān luòxiàMặt trời lặn đằng tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2254363
  • 太阳在西边下山。 Tàiyang zài xībiān xiàshān.Mặt trời lặn đằng tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2595792
  • 太阳在西边落下。 Tàiyang zài xībiān luòxià.Mặt trời lặn đằng tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2595793

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

西边 nghĩa là gì?

西边 (xībiān) nghĩa là phía tây, bên phía tây.

西边 đọc thế nào?

西边 đọc là xībiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 西边 là gì?

Âm Hán Việt của 西边 là "tây biên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.