西边
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 西邊
西边 nghĩa là phía tây, bên phía tây.
Nghĩa của 西边
xībiān
TÂY BIÊNDanh từphồn thể 西邊- Phía tây
- Bên phía tây
- Phần phía tây
- Về phía tây của
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 西边
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 西边
- 太阳在西边落下 Tàiyang zài xībiān luòxiàMặt trời lặn đằng tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2254363
- 太阳在西边下山。 Tàiyang zài xībiān xiàshān.Mặt trời lặn đằng tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2595792
- 太阳在西边落下。 Tàiyang zài xībiān luòxià.Mặt trời lặn đằng tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2595793
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
西边 nghĩa là gì?
西边 (xībiān) nghĩa là phía tây, bên phía tây.
西边 đọc thế nào?
西边 đọc là xībiān (pinyin).
Âm Hán Việt của 西边 là gì?
Âm Hán Việt của 西边 là "tây biên".