要领
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 要領
要领 nghĩa là khía cạnh chính, yếu tố cần thiết.
Nghĩa của 要领
yàolǐng
YẾU LĨNHDanh từphồn thể 要領- Khía cạnh chính
- Yếu tố cần thiết
- Cốt lõi
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 要领
Đồng nghĩa
Từ ghép có 要领
Câu hỏi thường gặp
要领 nghĩa là gì?
要领 (yàolǐng) nghĩa là khía cạnh chính, yếu tố cần thiết.
要领 đọc thế nào?
要领 đọc là yàolǐng (pinyin).
Âm Hán Việt của 要领 là gì?
Âm Hán Việt của 要领 là "yếu lĩnh".