TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

要领

yàolǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 要領

Âm Hán Việt YẾU LĨNH

要领 nghĩa là khía cạnh chính, yếu tố cần thiết.

Nghĩa của 要领

yàolǐng

YẾU LĨNHDanh từphồn thể 要領
  1. Khía cạnh chính
  2. Yếu tố cần thiết
  3. Cốt lõi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 要领

Đồng nghĩa

Từ ghép có 要领

Câu hỏi thường gặp

要领 nghĩa là gì?

要领 (yàolǐng) nghĩa là khía cạnh chính, yếu tố cần thiết.

要领 đọc thế nào?

要领 đọc là yàolǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 要领 là gì?

Âm Hán Việt của 要领 là "yếu lĩnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.