TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

见世面

jiànshìmiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 見世面

Âm Hán Việt KIẾN THẾ DIỆN

见世面 nghĩa là nhìn thấy thế giới, mở mang tầm mắt.

Nghĩa của 见世面

jiànshìmiàn

KIẾN THẾ DIỆNphồn thể 見世面
  1. Nhìn thấy thế giới
  2. Mở mang tầm mắt

Câu hỏi thường gặp

见世面 nghĩa là gì?

见世面 (jiànshìmiàn) nghĩa là nhìn thấy thế giới, mở mang tầm mắt.

见世面 đọc thế nào?

见世面 đọc là jiànshìmiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 见世面 là gì?

Âm Hán Việt của 见世面 là "kiến thế diện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.