见世面 (jiànshìmiàn) nghĩa là nhìn thấy thế giới, mở mang tầm mắt.
见世面 đọc thế nào?
见世面 đọc là jiànshìmiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 见世面 là gì?
Âm Hán Việt của 见世面 là "kiến thế diện".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.