TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

见义勇为

jiànyìyǒngwéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 見義勇為

Âm Hán Việt KIẾN NGHĨA DŨNG VI

见义勇为 nghĩa là Thấy điều đúng đắn liền dũng cảm hành động (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đứng lên dũng cảm vì sự thật.

Nghĩa của 见义勇为

jiànyìyǒngwéi

KIẾN NGHĨA DŨNG VIphồn thể 見義勇為
  1. Thấy điều đúng đắn liền dũng cảm hành động (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đứng lên dũng cảm vì sự thật
  2. Hành động anh hùng trong việc chính nghĩa

Câu hỏi thường gặp

见义勇为 nghĩa là gì?

见义勇为 (jiànyìyǒngwéi) nghĩa là Thấy điều đúng đắn liền dũng cảm hành động (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đứng lên dũng cảm vì sự thật.

见义勇为 đọc thế nào?

见义勇为 đọc là jiànyìyǒngwéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 见义勇为 là gì?

Âm Hán Việt của 见义勇为 là "kiến nghĩa dũng vi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.