见义勇为
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 見義勇為
见义勇为 nghĩa là Thấy điều đúng đắn liền dũng cảm hành động (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đứng lên dũng cảm vì sự thật.
Nghĩa của 见义勇为
jiànyìyǒngwéi
KIẾN NGHĨA DŨNG VIphồn thể 見義勇為- Thấy điều đúng đắn liền dũng cảm hành động (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đứng lên dũng cảm vì sự thật
- Hành động anh hùng trong việc chính nghĩa
Câu hỏi thường gặp
见义勇为 nghĩa là gì?
见义勇为 (jiànyìyǒngwéi) nghĩa là Thấy điều đúng đắn liền dũng cảm hành động (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đứng lên dũng cảm vì sự thật.
见义勇为 đọc thế nào?
见义勇为 đọc là jiànyìyǒngwéi (pinyin).
Âm Hán Việt của 见义勇为 là gì?
Âm Hán Việt của 见义勇为 là "kiến nghĩa dũng vi".