TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

见之实施

jiànzhīshíshī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 見之實施

Âm Hán Việt KIẾN CHI THỰC THI

见之实施 nghĩa là đưa vào thực hiện.

Nghĩa của 见之实施

jiànzhīshíshī

KIẾN CHI THỰC THIphồn thể 見之實施
  1. thành ngữ Đưa vào thực hiện

Câu hỏi thường gặp

见之实施 nghĩa là gì?

见之实施 (jiànzhīshíshī) nghĩa là đưa vào thực hiện.

见之实施 đọc thế nào?

见之实施 đọc là jiànzhīshíshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 见之实施 là gì?

Âm Hán Việt của 见之实施 là "kiến chi thực thi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.