TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

见习生

jiànxíshēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 見習生

Âm Hán Việt KIẾN TẬP SINH

见习生 nghĩa là thực tập sinh, nhân viên tập sự.

Nghĩa của 见习生

jiànxíshēng

KIẾN TẬP SINHDanh từphồn thể 見習生
  1. Thực tập sinh
  2. Nhân viên tập sự
  3. Học viên sĩ quan

Câu hỏi thường gặp

见习生 nghĩa là gì?

见习生 (jiànxíshēng) nghĩa là thực tập sinh, nhân viên tập sự.

见习生 đọc thế nào?

见习生 đọc là jiànxíshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 见习生 là gì?

Âm Hán Việt của 见习生 là "kiến tập sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.