TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

见仁见智

jiànrénjiànzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 見仁見智

Âm Hán Việt KIẾN NHÂN KIẾN TRÍ

见仁见智 nghĩa là ý kiến bất đồng.

Nghĩa của 见仁见智

jiànrénjiànzhì

KIẾN NHÂN KIẾN TRÍCụm từphồn thể 見仁見智
  1. thành ngữ Ý kiến bất đồng

Câu hỏi thường gặp

见仁见智 nghĩa là gì?

见仁见智 (jiànrénjiànzhì) nghĩa là ý kiến bất đồng.

见仁见智 đọc thế nào?

见仁见智 đọc là jiànrénjiànzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 见仁见智 là gì?

Âm Hán Việt của 见仁见智 là "kiến nhân kiến trí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.