TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

见光死

jiànguāngsǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 見光死

Âm Hán Việt KIẾN QUANG TỬ

见光死 nghĩa là Héo úa dưới ánh sáng ban ngày.

Nghĩa của 见光死

jiànguāngsǐ

KIẾN QUANG TỬĐộng từphồn thể 見光死
  1. nghĩa đen Héo úa dưới ánh sáng ban ngày
  2. nghĩa bóng Vỡ mộng khi thực tế trở nên rõ ràng (đặc biệt là khi cuộc gặp gỡ đầu tiên được mong đợi từ lâu với ai đó)
  3. về cổ phiếu Ngay khi tin tốt được công bố chính thức, giá cổ phiếu giảm

Câu hỏi thường gặp

见光死 nghĩa là gì?

见光死 (jiànguāngsǐ) nghĩa là Héo úa dưới ánh sáng ban ngày.

见光死 đọc thế nào?

见光死 đọc là jiànguāngsǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 见光死 là gì?

Âm Hán Việt của 见光死 là "kiến quang tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.