TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

见利思义

jiànlìsīyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 見利思義

Âm Hán Việt KIẾN LỢI TƯ NGHĨA

见利思义 nghĩa là thấy lợi nhớ nghĩa.

Nghĩa của 见利思义

jiànlìsīyì

KIẾN LỢI TƯ NGHĨAphồn thể 見利思義
  1. Thấy lợi nhớ nghĩa (thành ngữ); hành động có đạo đức
  2. Không bị cám dỗ bởi tiền tài

Câu hỏi thường gặp

见利思义 nghĩa là gì?

见利思义 (jiànlìsīyì) nghĩa là thấy lợi nhớ nghĩa.

见利思义 đọc thế nào?

见利思义 đọc là jiànlìsīyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 见利思义 là gì?

Âm Hán Việt của 见利思义 là "kiến lợi tư nghĩa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.