见到
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 見到
见到 nghĩa là nhìn thấy.
Nghĩa của 见到
jiàndào
KIẾN ĐÁOĐộng từphồn thể 見到- Nhìn thấy
Câu ví dụ với 见到
- 我见到了王子真人。 Tôi đã gặp Vương tử ngoài đời thật.Tatoeba #791493
- 我昨天第一次见到他。 Wǒ zuótiān dìyīcì jiàndào tā.Hôm qua là lần đầu tôi gặp anh ấy đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5382959
- 我希望再次见到你。 Wǒ xīwàng zàicì jiàndào nǐ.Anh muốn được gặp lại em. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #856385
- 大家都想见到你,你太有名了! Mọi người muốn gặp bạn. bạn nổi tiếng! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334921
- 很少能见到像你那么好的人。 Hiếm lắm mới gặp được những người tốt như các bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #796818
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
见到 nghĩa là gì?
见到 (jiàndào) nghĩa là nhìn thấy.
见到 đọc thế nào?
见到 đọc là jiàndào (pinyin).
Âm Hán Việt của 见到 là gì?
Âm Hán Việt của 见到 là "kiến đáo".