见怪不怪 nghĩa là Thấy việc gì quá quen nên không còn thấy lạ; đã quen với điều gì đó.
Nghĩa của 见怪不怪
jiànguàibùguài
KIẾN QUÁI BẤT QUÁIphồn thể 見怪不怪
Thấy việc gì quá quen nên không còn thấy lạ; đã quen với điều gì đó
Câu hỏi thường gặp
见怪不怪 nghĩa là gì?
见怪不怪 (jiànguàibùguài) nghĩa là Thấy việc gì quá quen nên không còn thấy lạ; đã quen với điều gì đó.
见怪不怪 đọc thế nào?
见怪不怪 đọc là jiànguàibùguài (pinyin).
Âm Hán Việt của 见怪不怪 là gì?
Âm Hán Việt của 见怪不怪 là "kiến quái bất quái".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.