TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

见教

jiànjiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 見教

Âm Hán Việt KIẾN GIÁO

见教 nghĩa là Tôi đã được khai sáng nhờ sự chỉ dạy của bạn (khiêm tốn).

Nghĩa của 见教

jiànjiào

KIẾN GIÁOĐộng từphồn thể 見教
  1. Tôi đã được khai sáng nhờ sự chỉ dạy của bạn (khiêm tốn)

Câu hỏi thường gặp

见教 nghĩa là gì?

见教 (jiànjiào) nghĩa là Tôi đã được khai sáng nhờ sự chỉ dạy của bạn (khiêm tốn).

见教 đọc thế nào?

见教 đọc là jiànjiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 见教 là gì?

Âm Hán Việt của 见教 là "kiến giáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.