TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

见方

jiànfāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 見方

Âm Hán Việt KIẾN PHƯƠNG

见方 nghĩa là vuông.

Nghĩa của 见方

jiànfāng

KIẾN PHƯƠNGDanh từphồn thể 見方
  1. đơn vị đo, sau chiều dài Vuông (như trong "10 feet vuông")

Câu hỏi thường gặp

见方 nghĩa là gì?

见方 (jiànfāng) nghĩa là vuông.

见方 đọc thế nào?

见方 đọc là jiànfāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 见方 là gì?

Âm Hán Việt của 见方 là "kiến phương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.