见机行事 nghĩa là Thấy cơ hội thì hành động (thành ngữ); hành động theo tình huống.
Nghĩa của 见机行事
jiànjīxíngshì
KIẾN CƠ HÀNH SỰphồn thể 見機行事
Thấy cơ hội thì hành động (thành ngữ); hành động theo tình huống
Ứng biến tùy cơ
Sử dụng sự thận trọng của mình
Câu hỏi thường gặp
见机行事 nghĩa là gì?
见机行事 (jiànjīxíngshì) nghĩa là Thấy cơ hội thì hành động (thành ngữ); hành động theo tình huống.
见机行事 đọc thế nào?
见机行事 đọc là jiànjīxíngshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 见机行事 là gì?
Âm Hán Việt của 见机行事 là "kiến cơ hành sự".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.