TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

见景生情

jiànjǐngshēngqíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 見景生情

Âm Hán Việt KIẾN CẢNH SINH TÌNH

见景生情 nghĩa là Bị xúc động bởi cảnh tượng.

Nghĩa của 见景生情

jiànjǐngshēngqíng

KIẾN CẢNH SINH TÌNHphồn thể 見景生情
  1. Bị xúc động bởi cảnh tượng
  2. Thích ứng với tình huống

Câu hỏi thường gặp

见景生情 nghĩa là gì?

见景生情 (jiànjǐngshēngqíng) nghĩa là Bị xúc động bởi cảnh tượng.

见景生情 đọc thế nào?

见景生情 đọc là jiànjǐngshēngqíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 见景生情 là gì?

Âm Hán Việt của 见景生情 là "kiến cảnh sinh tình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.