TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

见票即付

jiànpiàojífù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 見票即付

Âm Hán Việt KIẾN PHIẾU TỨC PHÓ

见票即付 nghĩa là Thanh toán ngay khi thấy phiếu.

Nghĩa của 见票即付

jiànpiàojífù

KIẾN PHIẾU TỨC PHÓphồn thể 見票即付
  1. Thanh toán ngay khi thấy phiếu
  2. Thanh toán cho người cầm phiếu

Câu hỏi thường gặp

见票即付 nghĩa là gì?

见票即付 (jiànpiàojífù) nghĩa là Thanh toán ngay khi thấy phiếu.

见票即付 đọc thế nào?

见票即付 đọc là jiànpiàojífù (pinyin).

Âm Hán Việt của 见票即付 là gì?

Âm Hán Việt của 见票即付 là "kiến phiếu tức phó".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.