TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

见红

jiànhóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 見紅

Âm Hán Việt KIẾN HỒNG

见红 nghĩa là bị chảy máu.

Nghĩa của 见红

jiànhóng

KIẾN HỒNGĐộng từphồn thể 見紅
  1. thông tục Bị chảy máu (đặc biệt là chảy máu âm đạo)
  2. Bị thua lỗ tài chính

Câu hỏi thường gặp

见红 nghĩa là gì?

见红 (jiànhóng) nghĩa là bị chảy máu.

见红 đọc thế nào?

见红 đọc là jiànhóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 见红 là gì?

Âm Hán Việt của 见红 là "kiến hồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.