TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

见缝就钻

jiànfèngjiùzuān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 見縫就鑽

Âm Hán Việt KIẾN PHÙNG TỰU TOẢN

见缝就钻 nghĩa là Chui vào mọi kẽ hở.

Nghĩa của 见缝就钻

jiànfèngjiùzuān

KIẾN PHÙNG TỰU TOẢNphồn thể 見縫就鑽
  1. nghĩa đen, thành ngữ Chui vào mọi kẽ hở
  2. nghĩa bóng Tận dụng mọi cơ hội

Câu hỏi thường gặp

见缝就钻 nghĩa là gì?

见缝就钻 (jiànfèngjiùzuān) nghĩa là Chui vào mọi kẽ hở.

见缝就钻 đọc thế nào?

见缝就钻 đọc là jiànfèngjiùzuān (pinyin).

Âm Hán Việt của 见缝就钻 là gì?

Âm Hán Việt của 见缝就钻 là "kiến phùng tựu toản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.