见缝插针 nghĩa là Thấy kẽ hở liền châm kim (thành ngữ); nghĩa bóng: tận dụng từng giây từng phút.
Nghĩa của 见缝插针
jiànfèngchāzhēn
KIẾN PHÙNG SÁP CHÂMCụm từphồn thể 見縫插針
nghĩa đen Thấy kẽ hở liền châm kim (thành ngữ); nghĩa bóng: tận dụng từng giây từng phút
Câu hỏi thường gặp
见缝插针 nghĩa là gì?
见缝插针 (jiànfèngchāzhēn) nghĩa là Thấy kẽ hở liền châm kim (thành ngữ); nghĩa bóng: tận dụng từng giây từng phút.
见缝插针 đọc thế nào?
见缝插针 đọc là jiànfèngchāzhēn (pinyin).
Âm Hán Việt của 见缝插针 là gì?
Âm Hán Việt của 见缝插针 là "kiến phùng sáp châm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.