TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

见缝插针

jiànfèngchāzhēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 見縫插針

Âm Hán Việt KIẾN PHÙNG SÁP CHÂM

见缝插针 nghĩa là Thấy kẽ hở liền châm kim (thành ngữ); nghĩa bóng: tận dụng từng giây từng phút.

Nghĩa của 见缝插针

jiànfèngchāzhēn

KIẾN PHÙNG SÁP CHÂMCụm từphồn thể 見縫插針
  1. nghĩa đen Thấy kẽ hở liền châm kim (thành ngữ); nghĩa bóng: tận dụng từng giây từng phút

Câu hỏi thường gặp

见缝插针 nghĩa là gì?

见缝插针 (jiànfèngchāzhēn) nghĩa là Thấy kẽ hở liền châm kim (thành ngữ); nghĩa bóng: tận dụng từng giây từng phút.

见缝插针 đọc thế nào?

见缝插针 đọc là jiànfèngchāzhēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 见缝插针 là gì?

Âm Hán Việt của 见缝插针 là "kiến phùng sáp châm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.